Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unsound

/' n'saund/ GRE phổ biến #21539
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unsound

/' n'saund/

tính từ

  • ôi, thiu, hỏng (thức ăn...); xấu, mọt, mục (gỗ); ốm yếu, hay đau ốm (người); hư hỏng, không tốt (hàng hoá)
  • (nghĩa bóng) không lành mạnh; không đúng, không có căn cứ
    • of unsound mind: đầu óc rối loạn; điên
  • (nghĩa bóng) không chính đáng, không lưng thiện (công việc buôn bán làm ăn...)
  • không say (giấc ngủ)
Định nghĩa tiếng Anh

a. not in good condition; damaged or decayed a. not sound financially s. of e.g. advice

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...