unveil
/n'veil/
động từ
- bỏ mạng che mặt
- bỏ màn; khánh thành (một bức tượng)
- để lộ, tiết lộ
- to unveil a secret: tiết lộ một điều bí mật
Biến thể từ
unveiled quá khứ
unveiled quá khứ phân từ
unveiling hiện tại phân từ
unveils ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
v. remove the veil from\nv. remove the cover from