unwrap
/' n'r p/ Collins ★ phổ biến #17368
“unwrapped” là quá khứ của unwrap — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
mở ra
động từ
“She carefully began to unwrap the gift.”Cô ấy cẩn thận bắt đầu mở quà.
Biến thể từ
unwrapping hiện tại phân từ
unwraps ngôi 3 số ít
unwrapped quá khứ
unwrapped quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unwrap
/' n'r p/
ngoại động từ
- mở gói, mở bọc; tri ra (cái gì đ quấn)
Định nghĩa tiếng Anh
v. remove the outer cover or wrapping of v. make known to the public information that was previously known only to a few people or that was meant to be kept a secret