Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unwrinkle

/' n'ri kl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unwrinkle

/' n'ri kl/

ngoại động từ

  • làm cho hết nhàu, làm cho hết nhăn, vuốt cho phẳng
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To reduce from a wrinkled state; to smooth.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...