unwrinkle
/' n'ri kl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unwrinkle
/' n'ri kl/
ngoại động từ
- làm cho hết nhàu, làm cho hết nhăn, vuốt cho phẳng
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To reduce from a wrinkled state; to smooth.