uppish
/' pi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uppish
/' pi/
tính từ
- (thông tục) tự cao tự đại; trịch thượng
Định nghĩa tiếng Anh
s (used colloquially) overly conceited or arrogant
Từ điển Anh–Việt
111.807 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s (used colloquially) overly conceited or arrogant
Đang tải...