Từ điển Anh–Việt

112.357 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban centre

Nghĩa thường dùng

khu vực đô thị danh từ

“The region has several large urban centres connected by a modern rail network.”Khu vực này có một số trung tâm đô thị lớn được kết nối bằng một mạng lưới đường sắt hiện đại.

Đồng nghĩa citytownurban area
Trái nghĩa rural areacountryside
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • khu vực đô thị
    • a major urban centre: một trung tâm đô thị lớn
    • urban centres: các trung tâm đô thị
    • the nearest urban centre: trung tâm đô thị gần nhất
  • trung tâm đô thị; thành phố hoặc thị trấn cùng khu vực xung quanh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...