urban centre
Nghĩa thường dùng
khu vực đô thị
danh từ
“The region has several large urban centres connected by a modern rail network.”Khu vực này có một số trung tâm đô thị lớn được kết nối bằng một mạng lưới đường sắt hiện đại.
Đồng nghĩa
citytownurban area
Trái nghĩa
rural areacountryside
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- khu vực đô thị
- a major urban centre: một trung tâm đô thị lớn
- urban centres: các trung tâm đô thị
- the nearest urban centre: trung tâm đô thị gần nhất
- trung tâm đô thị; thành phố hoặc thị trấn cùng khu vực xung quanh