Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #488

town

/taun/

danh từ

  • thành phố, thị xã
    • manufacturing town: thành phố công nghiệp
    • out of town: ở nông thôn
  • dân thành phố, bà con hàng phố
    • the whole town knows of it: cả thành phố ai người ta cũng biết chuyện đó
  • phố (nơi có phố xá đông đúc của thành phố, trái với ngoại ô)
    • to go to town to do some shopping: ra phố mua hàng
  • (Anh) thủ đô, Luân đôn
    • to go to town: ra thủ đô, đi Luân đôn; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm om sòm, gây náo loạn; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm (hành động) nhanh và có hiệu quả; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thành công rực rỡ

thành ngữ

  1. man about town
    • (xem) about
  2. to paint the town red
    • (từ lóng) làm om sòm, gây náo loạn, quấy phá (ở đường phố, tiệm rượu)
  3. woman of the town
    • gái điếm, giá làng chơi
Biến thể từ towns số nhiều
Đồng nghĩa settlementborough
Trái nghĩa countrysidecity
Định nghĩa tiếng Anh

n. an urban area with a fixed boundary that is smaller than a city\nn. the people living in a municipality smaller than a city\nn. United States architect who was noted for his design and construction of truss bridges (1784-1844)

Gợi ý (24)

townee danh từ: (thông tục) dân thành phố (mù tịt về những việc ở nông… townlet danh từ: thị trấn town hall danh từ: toà thị chính town clerk danh từ: thư ký toà thị chính town crier người được thuê để đọc các tuyên bố chính thức ở những nơi công… town house nhà ở thành phố của người cũng có nhà ở nông thôn town centre khu vực buôn bán chính, khu vực thương mại chính (của một thành… town council danh từ: hội đồng thành phố town planner người làm quy hoạch thành phố, người nghiên cứu quy hoạch thành… town planning danh từ: quy hoạch thành phố township danh từ: quận, huyện (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), Ca-na-đa townspeople danh từ: người thành phố, dân thành thị townsfolk danh từ: dân thành thị townsman danh từ: người thành thị towny <ngôn ngữ nhà trường><lóng> dân hàng phố (ở một thành phố có tr… townie <ngôn ngữ nhà trường><lóng> dân hàng phố (ở một thành phố có tr… town councillor danh từ: uỷ viên hội đồng thành phố intown tính từ: ở khu đông đúc trong thành phố new town khu dân cư được xây dựng khẩn trương dưới sự tài trợ của nhà nư… uptowner xem uptown chinatown danh từ: khu Hoa-kiều (ở một số thành phố) crosstown xuyên thành phố, xuyên thị xã tank town danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (ngành đường sắt) ga xép (xe lửa đỗ l… twin town thành phố kết nghĩa (một trong hai thành phố, thường ở hai nước…
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...