Từ điển Anh–Việt

112.357 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urbanization

/, :b nai'zei n/ TOEFLCollins ★ phổ biến #13960

Nghĩa thường dùng

đô thị hóa danh từ

“Rapid urbanization strains infrastructure.”Đô thị hóa nhanh chóng làm căng thẳng cơ sở hạ tầng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

urbanization

/, :b nai'zei n/

danh từ

  • sự thành thị hoá
Định nghĩa tiếng Anh

n. the condition of being urbanized n. the social process whereby cities grow and societies become more urban

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...