urgency
Nghĩa thường dùng
“There is a sense of urgency in completing the project before the deadline.”Có một sự gấp rút trong việc hoàn thành dự án trước hạn chót.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
urgency
/' :d nsi/
danh từ
- sự gấp rút, sự cần kíp, sự khẩn cấp, sự cấp bách
- a matter of great urgency: một việc khẩn cấp
- sự khẩn nài, sự năn nỉ
- to yield to someone's urgency: nhượng bộ trước sự khẩn nài của ai
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of being urgent; an earnest and insistent necessity n. pressing importance requiring speedy action n. an urgent situation calling for prompt action