Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urgency

/' :d nsi/ TOEFL phổ biến #6376

Nghĩa thường dùng

sự gấp rút, sự cần kíp, sự khẩn cấp, sự cấp bách danh từ

“There is a sense of urgency in completing the project before the deadline.”Có một sự gấp rút trong việc hoàn thành dự án trước hạn chót.

Biến thể từ urgencies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

urgency

/' :d nsi/

danh từ

  • sự gấp rút, sự cần kíp, sự khẩn cấp, sự cấp bách
    • a matter of great urgency: một việc khẩn cấp
  • sự khẩn nài, sự năn nỉ
    • to yield to someone's urgency: nhượng bộ trước sự khẩn nài của ai
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being urgent; an earnest and insistent necessity n. pressing importance requiring speedy action n. an urgent situation calling for prompt action

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...