Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

usability

/.ju:zә'biliti/ phổ biến #26963

Nghĩa thường dùng

Độ dễ sử dụng của một sản phẩm hoặc hệ thống. danh từ

“High usability leads to greater user satisfaction.”Độ dễ sử dụng cao dẫn đến sự hài lòng lớn hơn từ người dùng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

usability

//

  • xem usable
Định nghĩa tiếng Anh

n the quality of being able to provide good service

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...