usability
/.ju:zә'biliti/ phổ biến #26963
Nghĩa thường dùng
Độ dễ sử dụng của một sản phẩm hoặc hệ thống.
danh từ
“High usability leads to greater user satisfaction.”Độ dễ sử dụng cao dẫn đến sự hài lòng lớn hơn từ người dùng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
usability
//
- xem usable
Định nghĩa tiếng Anh
n the quality of being able to provide good service