Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

usd

/juː ɛs di/

Nghĩa thường dùng

đô la Mỹ danh từ

“The price is 50 USD.”Giá là 50 đô la Mỹ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

usd

//

* (viết tắt)
  • đô la Mỹ; Mỹ kim (United States Dollar)
  • viết tắt
  • đô la Mỹ; Mỹ kim (United States Dollar)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...