useless
/'ju:slis/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5657
Nghĩa thường dùng
Vô dụng
tính từ
“Useless effort.”Cố gắng vô ích.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
useless
/'ju:slis/
tính từ
- vô ích, vô dụng; không dùng được
- useless efforts: những cố gắng vô ích
- (từ lóng) không khoẻ; không phấn khởi; vứt đi
Định nghĩa tiếng Anh
a. having no beneficial use or incapable of functioning usefully