vapour
/'veipə/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
hơi nước hoặc khí trong không khí
danh từ
“The vapour from the boiling water filled the kitchen.”Hơi nước từ nồi nước sôi làm đầy bếp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vapour
/'veipə/
danh từ
- hơi, hơi nước
- vật hư ảo; sự tưởng tượng hão huyền
- (số nhiều) (từ cổ,nghĩa cổ) sự buồn rầu, sự chán nản, sự u uất
nội động từ
- bốc hơi
- (thông tục) nói khoác lác
- (thông tục) nói chuyện tầm phào
Định nghĩa tiếng Anh
n a visible suspension in the air of particles of some substance n the process of becoming a vapor