Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vapour

/'veipə/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

hơi nước hoặc khí trong không khí danh từ

“The vapour from the boiling water filled the kitchen.”Hơi nước từ nồi nước sôi làm đầy bếp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vapour

/'veipə/

danh từ

  • hơi, hơi nước
  • vật hư ảo; sự tưởng tượng hão huyền
  • (số nhiều) (từ cổ,nghĩa cổ) sự buồn rầu, sự chán nản, sự u uất

nội động từ

  • bốc hơi
  • (thông tục) nói khoác lác
  • (thông tục) nói chuyện tầm phào
Định nghĩa tiếng Anh

n a visible suspension in the air of particles of some substance n the process of becoming a vapor

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...