Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

varied

/'veərid/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #6384

Nghĩa thường dùng

đa dạng tính từ

“The menu offers a varied selection of dishes.”Thực đơn cung cấp một lựa chọn món ăn đa dạng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

varied

/'veərid/

tính từ

  • khác nhau; thay đổi, biến đổi
    • varied interests: những quyền lợi khác nhau
    • varied opinions: những ý kiến khác nhau
    • varied colours: nhiều màu khác nhau
  • lắm vẻ; đầy những đổi thay
Định nghĩa tiếng Anh

a. characterized by variety s. widely different s. broken away from sameness or identity or duplication

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...