varied
/'veərid/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #6384
Nghĩa thường dùng
đa dạng
tính từ
“The menu offers a varied selection of dishes.”Thực đơn cung cấp một lựa chọn món ăn đa dạng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
varied
/'veərid/
tính từ
- khác nhau; thay đổi, biến đổi
- varied interests: những quyền lợi khác nhau
- varied opinions: những ý kiến khác nhau
- varied colours: nhiều màu khác nhau
- lắm vẻ; đầy những đổi thay
Định nghĩa tiếng Anh
a. characterized by variety s. widely different s. broken away from sameness or identity or duplication