varying
/'veəriiɳ/ phổ biến #5871
Nghĩa thường dùng
biến đổi
tính từ
“The results are varying across different regions.”Kết quả đang thay đổi ở các khu vực khác nhau.
Biến thể từ
varying hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
varying
/'veəriiɳ/
tính từ
- hay thay đổi, hay biến đổi
- khác nhau
Định nghĩa tiếng Anh
s. marked by diversity or difference