Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

varying

/'veəriiɳ/ phổ biến #5871

Nghĩa thường dùng

biến đổi tính từ

“The results are varying across different regions.”Kết quả đang thay đổi ở các khu vực khác nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

varying

/'veəriiɳ/

tính từ

  • hay thay đổi, hay biến đổi
  • khác nhau
Định nghĩa tiếng Anh

s. marked by diversity or difference

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...