ventilation
/,venti'leiʃn/ TOEFL phổ biến #9805
Nghĩa thường dùng
thông gió, hệ thống thông khí
danh từ
“Good ventilation reduces exposure to fumes.”Thông gió tốt giảm tiếp xúc với khói độc.
Biến thể từ
ventilations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ventilation
/,venti'leiʃn/
danh từ
- sự thông gió, sự thông hơi, sự quạt
- the ventilation of the room: sự thông gió gian phòng
- fans for ventilation: quạt để thông gió
- (y học) sự lọc (máu) bằng oxy
- sự đưa ra bàn luận rộng rãi
- the problem requires ventilation: vấn đề này cần được đưa ra bàn luận rộng rãi
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of supplying fresh air and getting rid of foul air n. a mechanical system in a building that provides fresh air