Từ điển Anh–Việt

112.601 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ventilation

/,venti'leiʃn/ TOEFL phổ biến #9805

Nghĩa thường dùng

thông gió, hệ thống thông khí danh từ

“Good ventilation reduces exposure to fumes.”Thông gió tốt giảm tiếp xúc với khói độc.

Biến thể từ ventilations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ventilation

/,venti'leiʃn/

danh từ

  • sự thông gió, sự thông hơi, sự quạt
    • the ventilation of the room: sự thông gió gian phòng
    • fans for ventilation: quạt để thông gió
  • (y học) sự lọc (máu) bằng oxy
  • sự đưa ra bàn luận rộng rãi
    • the problem requires ventilation: vấn đề này cần được đưa ra bàn luận rộng rãi
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of supplying fresh air and getting rid of foul air n. a mechanical system in a building that provides fresh air

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...