venting
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
venting
//
* danh từ- sự thải ra không trung (khói, hơi...)
- sự làm cho thông thoáng
- sự thông gió
Định nghĩa tiếng Anh
n the act of venting v give expression or utterance to v expose to cool or cold air so as to cool or freshen