Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

venturesome

/'ventʃəsəm/ TOEFL phổ biến #34155

Nghĩa thường dùng

thích mạo hiểm, dám thử thách tính từ

“She is a venturesome traveler.”Cô ấy là một du khách thích mạo hiểm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

venturesome

/'ventʃəsəm/

tính từ

  • mạo hiểm, phiêu lưu, liều, liều lĩnh
    • a venturesome enterprise: một công việc mạo hiểm
Định nghĩa tiếng Anh

s disposed to venture or take risks

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...