Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

violet

/'vaiəlit/ GRECollins ★ phổ biến #14924

Nghĩa thường dùng

tím tính từ

“The sky turned a beautiful shade of violet at sunset.”Bầu trời chuyển sang một sắc tím đẹp vào lúc hoàng hôn.

Biến thể từ violets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

violet

/'vaiəlit/

tính từ

  • tím

danh từ

  • màu tím
  • (thực vật học) cây hoa tím
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of numerous low-growing violas with small flowers n. a variable color that lies beyond blue in the spectrum

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...