Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

viper

/'vaipə/ phổ biến #20801

Nghĩa thường dùng

rắn vipe danh từ

“The viper is known for its venomous bite.”Rắn vipe nổi tiếng với cú cắn độc.

Biến thể từ vipers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

viper

/'vaipə/

danh từ

  • (động vật học) rắn vipe
  • (nghĩa bóng) người ác hiểm, người tráo trở
Định nghĩa tiếng Anh

n. venomous Old World snakes characterized by hollow venom-conducting fangs in the upper jaw

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...