viper
/'vaipə/ phổ biến #20801
Nghĩa thường dùng
rắn vipe
danh từ
“The viper is known for its venomous bite.”Rắn vipe nổi tiếng với cú cắn độc.
Biến thể từ
vipers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
viper
/'vaipə/
danh từ
- (động vật học) rắn vipe
- (nghĩa bóng) người ác hiểm, người tráo trở
Định nghĩa tiếng Anh
n. venomous Old World snakes characterized by hollow venom-conducting fangs in the upper jaw