virile
/'virail/ GRECollins ★ phổ biến #24126
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
virile
/'virail/
tính từ
- (thuộc) đàn ông; mang tính chất đàn ông
- có khả năng có con (đàn ông)
- hùng, hùng dững, cương cường, rắn rỏi; đáng bậc làm trai
- virile soul: tâm hồn rắn rỏi
Định nghĩa tiếng Anh
s. characterized by energy and vigor