Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vista

/'vistə/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8658

Nghĩa thường dùng

khung cảnh danh từ

“The vista from the mountain is breathtaking.”Khung cảnh từ ngọn núi thật ngoạn mục.

Biến thể từ vistas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vista

/'vistə/

danh từ

  • cảnh nhìn xa qua một lối hẹp
    • a vista of the church spire at the end of an avenue of trees: cảnh nhìn chóp nhà thờ từ cuối một đại lộ có trồng cây
  • (nghĩa bóng) viễn cảnh, viễn tượng, triển vọng
    • vista of the past: viễn cảnh xa xưa
    • to look into the vista of the future: nhìn vào viễn cảnh tương lai
    • to open up a bright vista to...: mở ra một triển vọng xán lạn cho...
Định nghĩa tiếng Anh

n the visual percept of a region

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...