Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

visualize

/'vizjuəlaiz/ IELTSCollins ★★ phổ biến #8673

Nghĩa thường dùng

hình dung, trực quan hóa động từ

“Use charts to visualize the quarterly data.”Dùng biểu đồ để trực quan hóa dữ liệu hàng quý.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

visualize

/'vizjuəlaiz/

ngoại động từ

  • làm cho mắt trông thấy được
  • hình dung, mường tượng
Định nghĩa tiếng Anh

v. imagine; conceive of; see in one's mind v. view the outline of by means of an X-ray v. form a mental picture of something that is invisible or abstract v. make visible

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...