viviparous
/vi'vipərəs/ phổ biến #42467
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
viviparous
/vi'vipərəs/
tính từ
- (động vật học) đẻ con (đối với đẻ trứng)
- (thực vật học) đẻ ánh trên thân
Định nghĩa tiếng Anh
a. producing living young (not eggs)