Từ điển Anh–Việt

112.232 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

voiceless

/'vɔislis/ phổ biến #23956

Nghĩa thường dùng

không nói được, không có tiếng, câm tính từ

“The voiceless crowd listened in silence.”Đám đông câm lặng lắng nghe trong im lặng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

voiceless

/'vɔislis/

tính từ

  • không nói được, không có tiếng, câm
  • (ngôn ngữ học) không kêu
    • voiceless consonant: phụ âm không kêu
  • (y học) mất tiếng
Định nghĩa tiếng Anh

a produced without vibration of the vocal cords a deprived of the rights of citizenship especially the right to vote s uttered without voice s being without sound through injury or illness and thus incapable of all but whispered speech

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...