Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

volcanic

/vɔl'kænik/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8540

Nghĩa thường dùng

thuộc về núi lửa tính từ

“The volcanic activity created a new island.”Hoạt động núi lửa đã tạo ra một hòn đảo mới.

Biến thể từ volcanics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

volcanic

/vɔl'kænik/

tính từ

  • (thuộc) núi lửa
    • volcanic rocks: đá núi lửa
  • nóng nảy, hung hăng, sục sôi (tính tình...)
    • volcanic nature: tính nóng nảy
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or produced by or consisting of volcanoes s. explosively unstable s. igneous rock produced by eruption and solidified on or near the earth's surface; rhyolite or andesite or basalt

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...