waist trainers
/weɪst ˈtreɪnərz/
Nghĩa thường dùng
đai định hình eo, đai nịt bụng (dụng cụ thời trang để làm thon gọn vòng eo)
danh từ
“She wears a waist trainer under her dress to achieve an hourglass figure.”Cô ấy mặc đai định hình eo bên trong váy để có vóc dáng đồng hồ cát.
Biến thể từ
waist trainers số nhiều
Đồng nghĩa
corsetwaist cinchergirdleshapewear
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- đai định hình eo, đai nịt bụng (dụng cụ thời trang để làm thon gọn vòng eo)
- wear a waist trainer: mặc đai định hình eo
- waist trainer results: kết quả của việc dùng đai định hình eo