Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

waist trainers

/weɪst ˈtreɪnərz/

Nghĩa thường dùng

đai định hình eo, đai nịt bụng (dụng cụ thời trang để làm thon gọn vòng eo) danh từ

“She wears a waist trainer under her dress to achieve an hourglass figure.”Cô ấy mặc đai định hình eo bên trong váy để có vóc dáng đồng hồ cát.

Biến thể từ waist trainers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đai định hình eo, đai nịt bụng (dụng cụ thời trang để làm thon gọn vòng eo)
    • wear a waist trainer: mặc đai định hình eo
    • waist trainer results: kết quả của việc dùng đai định hình eo
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...