Corset
/'kɒ:sit/ phổ biến #17226
Biến thể từ
corsets số nhiều
corseting hiện tại phân từ
corseted quá khứ
corsets ngôi 3 số ít
corseted quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Corset
//
- (Econ) Yêu cầu thắt chặt.+ Một tên lóng thông thường trên thị trường để chỉ yêu cầu phải có các khoản TIỀN GỬI ĐẶC BIỆT BỔ SUNG, được áp dụng từ năm 1973 nhằm tăng cường kiểm soát của NGÂN HÀNG ANH đối với các khoản gửi ngân hàng. Xem COMPETITION AND CREDIT CONTROL.
Định nghĩa tiếng Anh
n. a woman's close-fitting foundation garment v. dress with a corset