Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Corset

/'kɒ:sit/ phổ biến #17226
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Corset

//

  • (Econ) Yêu cầu thắt chặt.+ Một tên lóng thông thường trên thị trường để chỉ yêu cầu phải có các khoản TIỀN GỬI ĐẶC BIỆT BỔ SUNG, được áp dụng từ năm 1973 nhằm tăng cường kiểm soát của NGÂN HÀNG ANH đối với các khoản gửi ngân hàng. Xem COMPETITION AND CREDIT CONTROL.
Định nghĩa tiếng Anh

n. a woman's close-fitting foundation garment v. dress with a corset

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...