Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

walkman

Collins ★ phổ biến #19415
Biến thể từ walkmans số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

walkman

//

* danh từ
  • máy cát-xét nhỏ có tai nghe có thể đeo và nghe khi đi dạo
Định nghĩa tiếng Anh

n. (trademark) a pocket-sized stereo system with light weight earphones

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...