walkman
Collins ★ phổ biến #19415
Biến thể từ
walkmans số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
walkman
//
* danh từ- máy cát-xét nhỏ có tai nghe có thể đeo và nghe khi đi dạo
Định nghĩa tiếng Anh
n. (trademark) a pocket-sized stereo system with light weight earphones