walkway
/'wɒ:kwei/ Collins ★ phổ biến #9774
Nghĩa thường dùng
đường dành cho người đi bộ
danh từ
“The park has a beautiful walkway lined with trees.”Công viên có một lối đi bộ đẹp được trồng cây hai bên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
walkway
//
* danh từ- đường dành cho người đi bộ
Định nghĩa tiếng Anh
n a path set aside for walking