Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

walkway

/'wɒ:kwei/ Collins ★ phổ biến #9774

Nghĩa thường dùng

đường dành cho người đi bộ danh từ

“The park has a beautiful walkway lined with trees.”Công viên có một lối đi bộ đẹp được trồng cây hai bên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

walkway

//

* danh từ
  • đường dành cho người đi bộ
Định nghĩa tiếng Anh

n a path set aside for walking

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...