Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wallet

/'wɔlit/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #5587

Nghĩa thường dùng

ví tiền danh từ

“He lost his wallet while traveling.”Anh ấy đã mất ví tiền trong khi du lịch.

Biến thể từ wallets số nhiều
Đồng nghĩa pursebillfold
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wallet

/'wɔlit/

danh từ

  • đãy, bị (của người ăn mày); túi dết
  • cặp đựng giấy má
  • bao da, xắc cốt (đựng đồ chữa xe đạp...)
  • vì tiền
Định nghĩa tiếng Anh

n. a pocket-size case for holding papers and paper money

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...