warble
/'wɔ:bl/ GRE phổ biến #24023
Biến thể từ
warbled quá khứ
warbling hiện tại phân từ
warbles ngôi 3 số ít
warbled quá khứ phân từ
warbles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
warble
/'wɔ:bl/
danh từ
- chai yên (chai cứng ở lưng ngựa do sự cọ xát của yên)
- u (do) ruồi giòi
- giòi (của ruồi giòi)
danh từ
- tiếng hót líu lo (chim); tiếng róc rách (suối); tiếng hát líu lo; giọng nói thỏ thẻ
động từ
- hót líu lo (chim); róc rách (suối); hát líu lo; nói thỏ thẻ (người)
- kể lại bằng thơ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a lumpy abscess under the hide of domestic mammals caused by larvae of a botfly or warble fly v. sing or play with trills, alternating with the half note above or below