Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

warped

/wɔ:pt/ phổ biến #15118
Biến thể từ warped quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

warped

//

* tính từ
  • bị biến dạng; bị bẻ cong
  • bị xuyên tạc; bị bóp méo
Định nghĩa tiếng Anh

s. used especially of timbers or boards; bent out of shape usually by moisture

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...