Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

warship

/'wɔ:ʃip/ Collins ★ phổ biến #11960

Nghĩa thường dùng

tàu được thiết kế cho chiến tranh trên biển danh từ

“The navy launched a new warship last year.”Hải quân đã hạ thủy một tàu chiến mới vào năm ngoái.

Biến thể từ warships số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

warship

/'wɔ:ʃip/

danh từ

  • tàu chiến
Định nghĩa tiếng Anh

n. a government ship that is available for waging war

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...