Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wary

/'weəri/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6004

Nghĩa thường dùng

thận trọng, đề phòng tính từ

“Clients were wary of signing the long-term contract.”Khách hàng thận trọng khi ký hợp đồng dài hạn.

Biến thể từ warier so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wary

/'weəri/

tính từ

  • thận trọng, cẩn thận, cảnh giác
    • to be wary of: coi chừng, đề phòng
Định nghĩa tiếng Anh

a. marked by keen caution and watchful prudence

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...