wary
/'weəri/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6004
Nghĩa thường dùng
thận trọng, đề phòng
tính từ
“Clients were wary of signing the long-term contract.”Khách hàng thận trọng khi ký hợp đồng dài hạn.
Biến thể từ
warier so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wary
/'weəri/
tính từ
- thận trọng, cẩn thận, cảnh giác
- to be wary of: coi chừng, đề phòng
Định nghĩa tiếng Anh
a. marked by keen caution and watchful prudence