Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wasteful

/'weistful/ Collins ★ phổ biến #12903

Nghĩa thường dùng

sử dụng nhiều hơn mức cần thiết tính từ

“Wasteful practices harm the environment.”Các thực hành lãng phí gây hại cho môi trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wasteful

/'weistful/

tính từ

  • lãng phí, hoang phí, tốn phí
    • wasteful expenditure: sự chi tiêu tốn phí
    • a wasteful person: một người hay lãng phí
Định nghĩa tiếng Anh

a. tending to squander and waste s. laying waste

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...