wasteful
/'weistful/ Collins ★ phổ biến #12903
Nghĩa thường dùng
sử dụng nhiều hơn mức cần thiết
tính từ
“Wasteful practices harm the environment.”Các thực hành lãng phí gây hại cho môi trường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wasteful
/'weistful/
tính từ
- lãng phí, hoang phí, tốn phí
- wasteful expenditure: sự chi tiêu tốn phí
- a wasteful person: một người hay lãng phí
Định nghĩa tiếng Anh
a. tending to squander and waste s. laying waste