Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wasteland

/'weistlænd/ Collins ★ phổ biến #14722

Nghĩa thường dùng

đất hoang, đất khô cằn; khu đất không thể sử dụng được danh từ

“The abandoned factory left a wasteland behind.”Nhà máy bỏ hoang để lại một khu đất hoang phía sau.

Biến thể từ wastelands số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wasteland

//

* danh từ
  • đất hoang, đất khô cằn; khu đất không thể sử dụng được, khu đất không sử dụng
  • hoang mạc
  • cuộc sống khô cằn (cuộc sống không sáng tạo được gì về văn hoá hoặc tinh thần)
Định nghĩa tiếng Anh

n an uninhabited wilderness that is worthless for cultivation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...