wasteland
/'weistlænd/ Collins ★ phổ biến #14722
Nghĩa thường dùng
đất hoang, đất khô cằn; khu đất không thể sử dụng được
danh từ
“The abandoned factory left a wasteland behind.”Nhà máy bỏ hoang để lại một khu đất hoang phía sau.
Biến thể từ
wastelands số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wasteland
//
* danh từ- đất hoang, đất khô cằn; khu đất không thể sử dụng được, khu đất không sử dụng
- hoang mạc
- cuộc sống khô cằn (cuộc sống không sáng tạo được gì về văn hoá hoặc tinh thần)
Định nghĩa tiếng Anh
n an uninhabited wilderness that is worthless for cultivation