Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

watch out for

Nghĩa thường dùng

cảnh giác với cụm từ

“You should watch out for cars when crossing the street.”Bạn nên chú ý đến xe cộ khi băng qua đường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • cảnh giác với
    • watch out for danger: cảnh giác với nguy hiểm
    • watch out for cars: chú ý đến xe cộ
  • chú ý đến
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...