watch out for
Nghĩa thường dùng
cảnh giác với
cụm từ
“You should watch out for cars when crossing the street.”Bạn nên chú ý đến xe cộ khi băng qua đường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- cảnh giác với
- watch out for danger: cảnh giác với nguy hiểm
- watch out for cars: chú ý đến xe cộ
- chú ý đến