Từ điển Anh–Việt

112.146 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overlook

/'ouvə'luk/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3139

Nghĩa thường dùng

trông nom, giám sát; nhìn kỹ, xem xét từ trên cao động từ

“Don't overlook the details in your report.”Đừng xem nhẹ các chi tiết trong báo cáo của bạn.

Trái nghĩa noticeattendobserve
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overlook

/'ouvə'luk/

ngoại động từ

  • trông nom, giám sát; nhìn kỹ, xem kỹ, xem xét, quan sát từ trên cao trông xuống
    • my windows overlook the garden: cửa sổ buồng trông xuống vườn
  • không nhận thấy, không chú ý tới
    • to overlook a printer's error: không nhận thấy một lỗi in
  • bỏ qua, tha thứ
    • to overlook a fault: tha thứ mọi lỗi lầm
  • coi nhẹ

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vị trí cao để quan sát
  • cảnh quan sát từ trên cao
  • sự xem xét, sự quan sát từ trên cao
Định nghĩa tiếng Anh

n. a high place affording a good view v. look past, fail to notice v. watch over

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...