overlook
/'ouvə'luk/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3139
Nghĩa thường dùng
trông nom, giám sát; nhìn kỹ, xem xét từ trên cao
động từ
“Don't overlook the details in your report.”Đừng xem nhẹ các chi tiết trong báo cáo của bạn.
Biến thể từ
overlooking hiện tại phân từ
overlooked quá khứ phân từ
overlooks ngôi 3 số ít
overlooked quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overlook
/'ouvə'luk/
ngoại động từ
- trông nom, giám sát; nhìn kỹ, xem kỹ, xem xét, quan sát từ trên cao trông xuống
- my windows overlook the garden: cửa sổ buồng trông xuống vườn
- không nhận thấy, không chú ý tới
- to overlook a printer's error: không nhận thấy một lỗi in
- bỏ qua, tha thứ
- to overlook a fault: tha thứ mọi lỗi lầm
- coi nhẹ
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vị trí cao để quan sát
- cảnh quan sát từ trên cao
- sự xem xét, sự quan sát từ trên cao
Định nghĩa tiếng Anh
n. a high place affording a good view v. look past, fail to notice v. watch over