Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wayfare

/'weifeә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wayfare

//

* danh từ
  • (từ cổ, nghĩa cổ) cuộc du lịch, cuộc chu du
Định nghĩa tiếng Anh

v. i. To journey; to travel; to go to and fro. n. The act of journeying; travel; passage.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...