Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

well-intentioned

/'welin'ten nd/

Nghĩa thường dùng

có thiện ý, có ý định tốt tính từ

“His well-intentioned advice accidentally caused more problems.”Lời khuyên có thiện ý của anh ấy vô tình gây thêm vấn đề.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

well-intentioned

/'welin'ten nd/

-meant)
/'wel'ment/

tính từ

  • với ý tốt
Định nghĩa tiếng Anh

s. marked by good intentions though often producing unfortunate results

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...