Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

well-k

/ˌwɛlˈnoʊn/

Nghĩa thường dùng

nổi tiếng, được nhiều người biết đến tính từ

“She is a well-known author.”Cô ấy là một tác giả nổi tiếng.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...