Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wetland

IELTS

Nghĩa thường dùng

vùng đất ngập nước danh từ

“Wetlands are crucial for supporting wildlife and controlling floods in the area.”Đất ngập nước rất quan trọng trong việc hỗ trợ động vật hoang dã và kiểm soát lũ lụt ở khu vực.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Đất ngập nước

ví dụ

Wetlands are crucial for supporting wildlife and controlling floods in the area. — Đất ngập nước rất quan trọng trong việc hỗ trợ động vật hoang dã và kiểm soát lũ lụt ở khu vực.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...