Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wheelbarrow

/'wi:l,b rou/ phổ biến #16826

Nghĩa thường dùng

xe đẩy tay danh từ

“He used a wheelbarrow to carry the soil.”Anh ấy đã sử dụng một chiếc xe đẩy để chở đất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wheelbarrow

/'wi:l,b rou/

danh từ

  • xe cút kít
Định nghĩa tiếng Anh

v. transport in a wheelbarrow

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...