whine
/wain/ GRECollins ★ phổ biến #7913
Biến thể từ
whining hiện tại phân từ
whined quá khứ
whines số nhiều
whines ngôi 3 số ít
whined quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
whine
/wain/
danh từ
- tiếng rên rỉ, tiếng than van; tiếng khóc nhai nhi
nội động từ
- rên rỉ, than van; khóc nhai nhi (trẻ con)
- to be always whining about something or other: luôn luôn than van về việc này hay việc nọ
ngoại động từ
- nói giọng rên rỉ, nói giọng than van
Định nghĩa tiếng Anh
v. move with a whining sound v. make a high-pitched, screeching noise v. complain whiningly