white-collar
/'wait'kɔlә/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
lao động trí óc, nhân viên văn phòng, thuộc tầng lớp tri thức
thành ngữ
“She transitioned from a blue-collar job to a white-collar career.”Cô ấy chuyển từ công việc chân tay sang sự nghiệp văn phòng.
Đồng nghĩa
professionaloffice-based
Trái nghĩa
blue-collarmanual
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
white-collar
//
* tính từ- (nói về công việc, người lao động...) không làm bằng chân tay; lao động trí óc
- white-collar worker:nhân viên văn phòng
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or designating salaried professional or clerical work or workers