Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

white-collar

/'wait'kɔlә/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

lao động trí óc, nhân viên văn phòng, thuộc tầng lớp tri thức thành ngữ

“She transitioned from a blue-collar job to a white-collar career.”Cô ấy chuyển từ công việc chân tay sang sự nghiệp văn phòng.

Đồng nghĩa professionaloffice-based
Trái nghĩa blue-collarmanual
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

white-collar

//

* tính từ
  • (nói về công việc, người lao động...) không làm bằng chân tay; lao động trí óc
    • white-collar worker:nhân viên văn phòng
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or designating salaried professional or clerical work or workers

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...