white-collar
//
* tính từ- (nói về công việc, người lao động...) không làm bằng chân tay; lao động trí óc
- white-collar worker:nhân viên văn phòng
Đồng nghĩa
professionaloffice-based
Trái nghĩa
blue-collarmanual
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or designating salaried professional or clerical work or workers