Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

professional

/professional/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1094

Nghĩa thường dùng

chuyên nghiệp tính từ

“She maintains a high professional standard.”Cô ấy duy trì một tiêu chuẩn chuyên nghiệp cao.

Biến thể từ professionals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

professional

/professional/

tính từ

  • (thuộc) nghề, (thuộc) nghề nghiệp
    • professional skill: tay nghề
  • chuyên nghiệp
    • professional politician: nhà chính trị chuyên nghiệp
    • professional boxer: võ sĩ quyền anh chuyên nghiệp

danh từ

  • người chuyên nghiệp
  • (thể dục,thể thao) đấu thủ nhà nghề
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person engaged in one of the learned professions n. an athlete who plays for pay a. engaged in a profession or engaging in as a profession or means of livelihood a. of or relating to or suitable as a profession

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...