Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manual

/'mænjuəl/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4937

Nghĩa thường dùng

sách hướng dẫn danh từ

“Read the manual before assembling the device.”Đọc sách hướng dẫn trước khi lắp ráp thiết bị.

Biến thể từ manuals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

manual

/'mænjuəl/

tính từ

  • (thuộc) tay; làm bằng tay
    • manual labour: lao động chân tay
    • manual workers: những người lao động chân tay
    • manual exercise: (quân sự) sự tập sử dụng súng
  • (thuộc) sổ tay; (thuộc) sách học

danh từ

  • sổ tay, sách học
  • phím đàn (pianô...)
  • (quân sự) sự tập sử dụng súng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small handbook a. of or relating to the hands a. requiring human effort s. doing or requiring physical work

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...