manual
/'mænjuəl/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4937
Nghĩa thường dùng
sách hướng dẫn
danh từ
“Read the manual before assembling the device.”Đọc sách hướng dẫn trước khi lắp ráp thiết bị.
Biến thể từ
manuals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
manual
/'mænjuəl/
tính từ
- (thuộc) tay; làm bằng tay
- manual labour: lao động chân tay
- manual workers: những người lao động chân tay
- manual exercise: (quân sự) sự tập sử dụng súng
- (thuộc) sổ tay; (thuộc) sách học
danh từ
- sổ tay, sách học
- phím đàn (pianô...)
- (quân sự) sự tập sử dụng súng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a small handbook a. of or relating to the hands a. requiring human effort s. doing or requiring physical work