Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

whoever

/hu:'ev/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #4240

Nghĩa thường dùng

bất kể ai, ai... cũng đại từ

“Whoever books first gets the window seat.”Ai đặt trước thì được ghế cạnh cửa sổ.

Đồng nghĩa anyoneany personwhosoever
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

whoever

/hu:'ev/

đại từ

  • ai, người nào, bất cứ ai, bất cứ người nào, dù ai
    • to everybody whoever he may be: cho tất c mọi người dù là ai
    • whoever says that is wrong: bất cứ ai nói điều đó cũng là sai
    • whoever you are: dù anh là ai
Định nghĩa tiếng Anh

pron. Whatever person; any person who; be or she who; any one who; as, he shall be punished, whoever he may be.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...