whoever
/hu:'ev/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #4240
Nghĩa thường dùng
bất kể ai, ai... cũng
đại từ
“Whoever books first gets the window seat.”Ai đặt trước thì được ghế cạnh cửa sổ.
Đồng nghĩa
anyoneany personwhosoever
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
whoever
/hu:'ev/
đại từ
- ai, người nào, bất cứ ai, bất cứ người nào, dù ai
- to everybody whoever he may be: cho tất c mọi người dù là ai
- whoever says that is wrong: bất cứ ai nói điều đó cũng là sai
- whoever you are: dù anh là ai
Định nghĩa tiếng Anh
pron. Whatever person; any person who; be or she who; any one who; as, he shall be punished, whoever he may be.