anyone
/'eniwʌn/
đại từ
- người nào, ai
- bất cứ người nào, bất cứ ai
Định nghĩa tiếng Anh
n. One taken at random rather than by selection; anybody.\n [Commonly written as two words.]
109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. One taken at random rather than by selection; anybody.\n [Commonly written as two words.]
Đang tải...